Từ: yêm, khảng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ yêm, khảng:

腌 yêm, khảng

Đây là các chữ cấu thành từ này: yêm,khảng

yêm, khảng [yêm, khảng]

U+814C, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan1, a1, ang1, an1;
Việt bính: jim1
1. [腌臢] yêm trâm;

yêm, khảng

Nghĩa Trung Việt của từ 腌

(Động) Ướp, ướp muối (để giữ thức ăn lâu khỏi hư thối).
§ Cũng như yêm
.

(Động)
(Mồ hôi, nước mắt... chảy thấm vào da thịt) làm cho xót, ngứa.
◇Lão Xá : Tha thân thượng lưu trước huyết hãn, hãn bả thương ngân yêm đắc cực thống, khả thị tha bất đình chỉ tiền tiến , , (Tứ thế đồng đường , Tam tứ ) Máu và mồ hôi chảy trên mình, mồ hôi thấm vào vết thương làm cho đau đớn cùng cực, nhưng anh vẫn tiếp tục tiến tới.
§ Còn đọc là khảng.

(Tính)
Bẩn, ô uế.

(Tính)
Xấu xa.

(Tính)
Nghèo khốn, khốn quẫn, chật vật.
◇Đổng Giải Nguyên : Bả Trương Quân Thụy tống đắc lai yêm thụ khổ (Tây sương kí chư cung điệu 西調, Quyển nhất).

em, như "em gái" (gdhn)
êm, như "êm ả; êm ái" (gdhn)
yêm, như "yêm toản (không sạch sẽ)" (gdhn)

Nghĩa của 腌 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (醃)
[ā]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: YÊM
bẩn; dơ。腌臜。
Ghi chú: 另见yān。
Từ ghép:
腌臜
Từ phồn thể: (醃)
[yān]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: YÊM
ướp; muối; dầm (dưa, cà, thịt...)。把鱼、肉、蛋、蔬菜、果品等加上盐、糖、酱、酒等。

Chữ gần giống với 腌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

Chữ gần giống 腌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腌 Tự hình chữ 腌 Tự hình chữ 腌 Tự hình chữ 腌

Nghĩa chữ nôm của chữ: khảng

khảng:xem kháng
khảng:khảng khái
khảng:khảng khái
khảng:khảng táng (dơ dáy nhớp nháp)
yêm, khảng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: yêm, khảng Tìm thêm nội dung cho: yêm, khảng